Top

tin tuc ngay nay

Điểm thi Giáo lý dành cho Phật tử cấp TP 2019

Thứ 6 | 17/01/2020
Ban Tổ chức Hội thi giáo lý dành cho Phật tử cấp thành phố năm 2019 vừa công bố bảng điểm chi tiết đến Phật tử.
Chư tôn đức Ban Tổ chức sẽ chính thức trao giải thưởng và chứng nhận cho Phật tử vào lúc 7g30 ngày Chủ nhật, 12-1, tại trụ sở Ban Trị sự Phật giáo TP.HCM - Việt Nam Quốc Tự (242-244 đường 3/2, quận 10).
 
1.jpg
Ban Tổ chức sẽ trao thưởng và chứng nhận vào lúc 7g30 Chủ nhật, 12-1, tại Việt Nam Quốc Tự
 
Hội thi giáo lý cấp thành phố do Ban Hướng dẫn Phật tử kết hợp Ban Hoằng pháp GHPGVN TP.HCM tổ chức, đã diễn ra đồng loạt vào ngày 1-12-2019 tại 3 cụm thi: Việt Nam Quốc Tự (Q.10), Học viện Phật giáo VN - cơ sở II, xã Lê Minh Xuân (H.Bình Chánh) và Trường Trung cấp Phật học TP.HCM (Q.9) với 2.097 thí sinh của 21 Phật giáo quận, huyện dự thi.
 
Trước đó, ngày 3-11, BTS Phật giáo quận, huyện đã đồng loạt tổ chức hội thi giáo lý cấp quận huyện tại 20 cơ sở thuộc Phật giáo quận huyện với 4.016 Phật tử tham dự; kết quả có 2.805 thí sinh đạt điểm chuẩn dự thi cấp thành phố.
 

BẢNG ĐIỂM

THI HỘI THI GIÁO LÝ PHẬT TỬ CẤP THÀNH PHỐ

PL.2563 – DL.2019

 
 

 

 

SBD

HỌ

TÊN

PHÁP DANH

NĂM SINH

QUẬN / HUYỆN

ĐIỂM TRẮC NGHIỆM

ĐIỂM LUẬN & CÂU HỎI

 

TNG

 

HẠNG

0036

Huỳnh Thị Ngọc

Bích

Quảng Tú

 

Quận 10

39

60

99

NHẤT

1501

Đoàn Thị Minh

Ngọc

Diệu Bảo

 

Bình Thạnh

40

58.75

98.75

NHÌ

1964

Nguyễn Thanh

Vy

Hòa Minh

 

Bình Thạnh

39

59.75

98.75

NHÌ

2403

Phạm Thị Trúc

Ly

Thanh Nghiêm

1991

Thủ Đức

39

59.75

98.75

NHÌ

1320

Đoàn Thị Minh

Kim

Diệu Bạch

 

Bình Thạnh

40

58.5

98.50

BA

1067

Lương Nguyễn Ngọc

Diệu

Phước Diệu

2004

Tân Phú

39.5

59

98.50

BA

1592

Nguyễn Thị

Phúc

Diệu Thọ

 

Phú Nhuận

39.5

58,5

98

1819

Trần Huỳnh Như

Thụy

Huệ Liên Như

1987

Bình Chánh

39.5

58,5

98

1168

Hoàng Thị Thu

Hạnh

Chúc Ngọc

 

Bình Thạnh

39.5

58,5

98

1691

Vũ Thị Việt

Tâm

Quảng Ý

 

Phú Nhuận

39.5

58,5

98

2772

Huỳnh Đức

Uy

Huệ Hiếu

 

Quận 8

39.5

58,5

98

1091

Nguyễn Thị

Dung

Hạnh Nghi

 

Phú Nhuận

39

59

98

1153

Huỳnh Thị Thanh

Hằng

Diệu Hoàng Triết

1991

Bình Chánh

39

59

98

1157

Lê Thị Mỹ

Hằng

Diệu Hiền

1982

Tân Phú

40

58

98

1580

Lê Vân

Phối

Bảo Tuệ

2000

Tân Phú

40

58

98

1767

Nguyễn Thị Huyền

Thông

Quảng Lợi

 

Phú Nhuận

39

59

98

1869

Đoàn Quang

Triệu

Minh Chánh

 

Bình Thạnh

40

58

98

1928

Lê Thị Cẩm

Vân

Diệu Quang

1980

Tân Bình

38.5

59.5

98

2796

Phan Thị

Vui

Thanh Nhu

1993

Thủ Đức

40

58

98

2535

Nguyễn Thị Kiều

Phương

Thánh Hạnh

1979

Quận 7

39

59

98

2804

Nguyễn Thị Mỹ

Xuân

Trung Hồng

 

Quận 8

39

59

98

0360

Trương Ngọc

Liên

Diệu Liên

1948

Quận 5

39

59

98

1152

Đỗ Thu

Hằng

Ấn Trí

1969

Tân Phú

38.5

59

97.5

NĂM

1368

Hồ Thị Duy

Linh

Thánh Nguyên

1963

Tân Phú

39.5

58

97.5

NĂM

1507

Phan Thị Hồng

Ngọc

Huệ Châu

1969

Bình Chánh

38.5

59

97.5

NĂM

1562

Nguyễn Ngọc

Nhựt

Liên Nhật

1985

Bình Chánh

38.5

59

97.5

NĂM

1689

Tào Thị

Tâm

Phúc Tường Hạnh

 

Bình Thạnh

38

59.5

97.5

NĂM

1722

Trương Thị Kim

Thanh

Diệu An

1969

Tân Phú

39.5

58

97.5

NĂM

2383

Huỳnh Tấn

Lộc

Như Tài

1955

Thủ Đức

37.5

60

97.5

NĂM

2779

Phạm Thị Thu

Vân

Quang Minh Huyền

1976

Quận 7

39.5

58

97.5

NĂM

2054

Trương Thị Kim

Chi

Giác Bảo Linh

 

Quận 7

38.5

59

97.5

NĂM

0445

Quách Thị Kim

Mỹ

Huệ Liên

1959

Quận 3

39.5

58

97.5

NĂM

0581

Huỳnh Thị Kim

Phụng

Hạnh Tiên

1970

Quận 3

39.5

58

97.5

NĂM

0722

Đoàn Thị

Thu

Diệu Nga

 

Quận 10

39

58.5

97.5

NĂM

0602

Huỳnh Thị Thúy

Phượng

Giác Bảo Phước

 

Quận 10

38.5

59

97.5

NĂM

2134

Nguyễn Thị

Giàu

Thanh Sương

1992

Thủ Đức

39

58.25

97.25

NĂM

0940

Đinh Thị Trâm

Anh

Huệ Liên Anh

 

Bình Thạnh

38.5

58.5

97

NĂM

1701

Nguyễn Thị

Thắm

Huyền Thanh

 

Bình Thạnh

38

59

97

NĂM

1705

Phan Thị Hồng

Thắm

Ngọc Thảo

2001

Gò Vấp

39

58

97

NĂM

1800

Phạm Thị

Thùy

Diệu Dung

1978

Tân Phú

39

58

97

NĂM

1881

Huỳnh Thiện

Trịnh

Thiện Đăng

 

Bình Thạnh

39

58

97

NĂM

0069

Võ Thị Lâm

Chi

Phương Hậu

1969

Quận 3

39

58

97

NĂM

0789

Ngô Duy

Trác

Thị Hùng

1964

Quận 5

39

58

97

NĂM

0015

Triệu Thị Hoàng

Anh

Từ Bi Trang

 

Quận 10

38

59

97

NĂM

0538

Nguyễn Thị Tuyết

Nhung

Huệ Minh

1972

Quận 3

38

59

97

NĂM

0574

Nguyễn Thị

Phúc

Đồng Hậu

1954

Quận 11

38

59

97

NĂM

1211

Lâm Thị Cẩm

Hoa

Trí Giác Mai

 

Bình Thạnh

39.5

57

96.5

KHUYẾN KHÍCH

1589

Lê Huỳnh Thành

Phúc

Thiện Phúc

2002

Tân Phú

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

1798

Vũ Thị

Thúy

Diệu Minh

1982

Tân Phú

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

1950

Nguyễn Thị Thúy

Vi

Diệu Ân

2000

Tân Phú

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

2055

Kiều Quốc

Chiến

Vạn Thắng

1996

Thủ Đức

39.5

57

96.5

KHUYẾN KHÍCH

2776

Nguyễn Thị Thanh

Vân

Đồng Ngọc

1964

Quận 1+4

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

2205

Lê Văn

Hiếu

Quảng Thuận

1970

Quận 7

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

2806

Nguyễn Thị Trường

Xuân

Như Mai

1960

Quận 1+4

37.5

59

96.5

KHUYẾN KHÍCH

0488

Lê Thị

Ngọc

Diệu Kim

1966

Quận 11

39.5

57

96.5

KHUYẾN KHÍCH

0282

Nguyễn Thị Minh

Hương

Hoa Hạnh

1959

Quận 3

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

0317

Vũ Thế

Khương

Lệ Khương

1966

Quận 3

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

0330

Lê Thị Ngọc

Lan

Diệu Hoa

1957

Quận 3

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

0561

Lâm Thị Lan

Phi

Diệu Tín

 

Quận 10

38.5

58

96.5

KHUYẾN KHÍCH

1025

Huỳnh Thị

Chín

Nhuận Huệ Phẩm

 

Bình Thạnh

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

1074

Nguyễn Trường

Định

Thiện Tâm Định

1980

Củ Chi

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

1204

Nguyễn Hà Minh

Hiếu

Thiện Thuận

1995

Tân Phú

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

1402

Đặng Phi

Long

Tâm Hải

1997

Tân Phú

38.5

57.5

96

KHUYẾN KHÍCH

1448

Nguyễn Tài

Minh

Thiện Tấn

1991

Hóc Môn

37

59

96

KHUYẾN KHÍCH

1477

Nguyễn Thị Kiều

Nga

Diệu Phong

 

Bình Thạnh

40

56

96

KHUYẾN KHÍCH

1679

Cao Huỳnh Thiên

Tâm

Nguyên Hương Phúc

1991

Tân Bình

37

59

96

KHUYẾN KHÍCH

1733

Hà Thị Phương

Thảo

Huệ Cúc

 

Phú Nhuận

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

1833

Đặng Thị Minh

Trâm

Thị Quý

 

Phú Nhuận

36

60

96

KHUYẾN KHÍCH

1914

Nguyễn Thị Ánh

Tuyết

Ngọc Trang

 

Bình Thạnh

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

2363

Ngô Thị Mỹ

Linh

Đức Minh

1966

Quận 1+4

38.5

57.5

96

KHUYẾN KHÍCH

2408

Hà Thị Thùy

Mai

Huệ Phúc

1964

Quận 12

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

2570

Nguyễn Trường

Sơn

Quảng Hải

1996

Thủ Đức

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

2756

Nguyễn Thị Thanh

Tuyền

Hồng Bích

 

Quận 7

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

2115

Võ Hoàng

Dũng

Thiện Lực

2000

Quận 7

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

2766

Nguyễn Thị Thanh

Tuyết

Tín Huệ

1989

Thủ Đức

37

59

96

KHUYẾN KHÍCH

0536

Võ Ngọc Hồng

Nhung

Như Cẩm

 

Quận 10

40

56

96

KHUYẾN KHÍCH

0265

Nguyễn Thị

Huệ

Giác Ngọc Liên

1977

Quận 5

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

0335

Nguyễn Thị Xuân

Lan

Nguyên Ứng

1969

Quận 3

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

0555

Võ Hà Kiều

Oanh

Tịnh Hoàng

1998

Quận 3

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

0778

Nguyễn Thị Kim

Tiếng

Diệu Hương

1957

Quận 3

39

57

96

KHUYẾN KHÍCH

0328

Huỳnh Thị Kim

Lan

Chiếu Bồn

1958

Quận 3

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

0889

Nguyễn Thị Thu

Vân

Thanh Thường

1959

Quận 3

38

58

96

KHUYẾN KHÍCH

1111

Lương Thị

Duyên

Ngọc Phước

 

Bình Thạnh

38.5

57

95.5

LOẠI A

1280

Nguyễn Thị Thu

Hương

Quảng Trường

 

Phú Nhuận

36

59.5

95.5

LOẠI A

1377

Phạm Thị Hoài

Linh

Ngọc Trâm

1982

Tân Bình

37.5

58

95.5

LOẠI A

1385

Nguyễn Kim

Loan

Diệu Định

 

Phú Nhuận

35.5

60

95.5

LOẠI A

1718

Nguyễn Thị Huyền

Thanh

Viên Thiện

 

Phú Nhuận

37.5

58

95.5

LOẠI A

1904

Huỳnh Ngọc Thanh

Tuyền

Hoàng Anh

1970

Tân Phú

39.5

56

95.5

LOẠI A

1933

Nguyễn Thị Thanh

Vân

Hòa Thiện

 

Bình Thạnh

38.5

57

95.5

LOẠI A

1991

Nguyễn Thị Phước

An

Hoa Tâm

1985

Quận 9

36.5

59

95.5

LOẠI A

2112

Vũ Thị Ngọc

Dung

Tâm Hiền

 

Quận 8

37.5

58

95.5

LOẠI A

2391

Dương Thành

Long

Đồng Chơn

 

Quận 2

37.5

58

95.5

LOẠI A

2062

Phan Thị

Chuyện

Diệu Hậu

1960

Quận 12

38.5

57

95.5

LOẠI A

0017

Võ Hà Kiều

Anh

Tịnh Bích

1997

Quận 3

39.5

56

95.5

LOẠI A

0160

Nguyễn Văn

Giai

Nhuận Thuận

 

Quận 10

39

56.5

95.5

LOẠI A

0255

Nguyễn Thị Kim

Hồng

Từ Tuệ

1985

Quận 3

38.5

57

95.5

LOẠI A

0456

Đỗ Thúy

Nga

Huệ Hằng

1961

Quận 3

38.5

57

95.5

LOẠI A

0685

Hồ Thanh

Thảo

Khiết Thông

1967

Quận 11

38.5

57

95.5

LOẠI A

1517

Nguyễn Thị

Nguyệt

Nguyên Huyền

1954

Tân Bình

39.5

49

88.5

LOẠI A

1672

Vũ Thị Kim

Ta

Diệu Tâm

1960

Tân Phú

38

50.5

88.5

LOẠI A

1735

Lê Thị Thanh

Thảo

Quảng Thanh

1994

Tân Bình

36.5

52

88.5

LOẠI A

1814

Nguyễn Thị Thu

Thủy

Chiếu Thu

1975

Tân Phú

37.5

51

88.5

LOẠI A

1822

Phương Mỹ

Tiên

Tịnh Nguyệt

1963

Hóc Môn

35.5

53

88.5

LOẠI A

1837

Ngô Thị Mai

Trâm

Quảng Mai

1981

Tân Phú

38.5

50

88.5

LOẠI A

1924

Hà Thị Thanh

Vân

Hoa Thiện

1995

Tân Bình

38.5

50

88.5

LOẠI A

2179

Phi Thị

Hạnh

Liên Hạnh

1965

Thủ Đức

37.5

51

88.5

LOẠI A

2266

Huỳnh Thị Ngọc

Hương

Nguyên Lợi

 

Quận 1+4

38.5

50

88.5

LOẠI A

2322

Vũ Thị

Liên Bảo

1986

Thủ Đức

37.5

51

88.5

LOẠI A

2534

Nguyễn Huỳnh

Phương

Thiện Thảo

1995

Quận 9

35.5

53

88.5

LOẠI A

2663

Lý Nguyễn Song

Thư

Diệu Hoa

 

Quận 8

36.5

52

88.5

LOẠI A

2815

Lê Thị Kim

Yến

Diệu Đức

1975

Quận 1+4

37.5

51

88.5

LOẠI A

2110

Nguyễn Xuân

Dung

Diệu Thắng

1964

Quận 1+4

39.5

49

88.5

LOẠI A

2587

Trần Thanh

Tâm

Chiếu Hạnh

 

Quận 2

32.5

56

88.5

LOẠI A

0318

Trần Ngọc

Kiên

Từ Bích

2000

Quận 3

38.5

50

88.5

LOẠI A

0684

Dương Thị

Thảo

Diệu Thơm

1973

Quận 11

38.5

50

88.5

LOẠI A

0782

Nguyễn Văn

Tính

Nguyên Thiện Tính

1965

Quận 3

38.5

50

88.5

LOẠI A

0035

Hoàng Thị

Bích

Diệu Nghiêm

1976

Quận 3

37.5

51

88.5

LOẠI A

0393

Trần Thị

Loan

Hạnh Phụng

1966

Quận 5

36.5

52

88.5

LOẠI A

0736

Phạm Thị

Thuận

Diệu Hòa

1975

Quận 3

36.5

52

88.5

LOẠI A

0239

Nguyễn Nhật

Hòa

Giác Thuận

 

Quận 10

35.5

53

88.5

LOẠI A

0453

Nguyễn Thị

Năm

Diệu Châu

 

Quận 10

34.5

54

88.5

LOẠI A

0929

Bùi Thị

Ái

Liên Ái

1981

Hóc Môn

39

49

88

LOẠI A

1070

Võ Ngọc Hiền

Diệu

Hoa Đạo

1985

Tân Phú

39

49

88

LOẠI A

1088

Huỳnh Ngọc

Dung

Hương Tuyển

1972

Hóc Môn

38

50

88

LOẠI A

1208

Trương Thị Minh

Hiếu

Đức Huệ Châu

 

Bình Thạnh

38

50

88

LOẠI A

1261

Trần Thị

Huệ

Diệu Châu

 

Phú Nhuận

38

50

88

LOẠI A

1278

Nguyễn Thị Kim

Hương

Diệu Vân

1981

Bình Chánh

35

53

88

LOẠI A

1303

Trịnh Thị Ngọc

Huyền

Nhuận Tâm

 

Bình Thạnh

38

50

88

LOẠI A

1379

Trương Thị Tuyết

Linh

Thanh Đức

 

Bình Thạnh

38

50

88

LOẠI A

1424

Lưu Đại

Mai

Diệu Lộc

 

Phú Nhuận

37

51

88

LOẠI A

1433

Phan Nguyệt

Mai

Chúc Xuân

1996

Bình Chánh

38

50

88

LOẠI A

1527

Lê Thị

Nha

Thanh Tuệ

1991

Tân Phú

38.5

49.5

88

LOẠI A

2375

Từ Tuyết

Linh

Thanh Xuân

1958

Thủ Đức

39

49

88

LOẠI A

2625

Nguyễn Thị Như

Thảo

Chánh Hiếu

1982

Quận 1+4

38

50

88

LOẠI A

2647

Nguyễn Thị

Thơ

Thanh Đỗ

1979

Thủ Đức

37

51

88

LOẠI A

2040

Trần Ngọc

Chánh

Hoằng Viêm

1980

Thủ Đức

39

49

88

LOẠI A

0372

Mai Hoa

Linh

Hoa Tâm

1965

Quận 5

39

49

88

LOẠI A

0497

Nguyễn Thị Thủy

Nguyên

Diệu Thanh

1957

Quận 3

39

49

88

LOẠI A

0544

Võ Thị

Nương

Diệu Tịnh

1955

Quận 3

39

49

88

LOẠI A

0526

Phan Văn

Nhu

Như Cầu

 

Quận 10

38

50

88

LOẠI A

0772

Ân Thị Thủy

Tiên

Diệu Từ

 

Quận 10

37

51

88

LOẠI A

0008

Lê Hồng

Anh

 

1958

Quận 3

36.5

51.5

88

LOẠI A

0123

Trinh Thị Bích

Điều

Diệu Tâm

1962

Quận 3

36

52

88

LOẠI A

0193

Lương Kiều

Hạnh

An Hương

 

Quận 10

34

54

88

LOẠI A

0682

Đỗ Thị Phương

Thảo

Diệu Hoa

1957

Quận 3

31

57

88

LOẠI A

0672

Lý Thị Ngọc

Thanh

Diệu Nhã

 

Quận 10

30.5

57.5

88

LOẠI A

0706

Nguyễn Thị

Thiệp

Xương Hoa

1972

Quận 11

30.5

57.5

88

LOẠI A

0932

Trần Thị

Ái

Nguyên Linh

1953

Tân Bình

37.5

50

87.5

LOẠI A

1388

Nguyễn Thị Kim

Loan

Phương Minh

1960

Tân Phú

38.5

49

87.5

LOẠI A

1409

Trần Hoa

Luận

Đạt Duyên

1961

Hóc Môn

38.5

49

87.5

LOẠI A

1427

Nguyễn Thị Hoàng

Mai

Liễu Chánh

1965

Gò Vấp

37

50.5

87.5

LOẠI A

1530

Lê Thị

Nhàn

Không Nhã

1995

Tân Bình

36.5

51

87.5

LOẠI A

1535

Trần Ngọc

Nhãn

Ngọc Huệ

1992

Gò Vấp

38.5

49

87.5

LOẠI A

1681

Hoàng Thị Thanh

Tâm

 

 

Bình Thạnh

37.5

50

87.5

LOẠI A

1707

Phạm Thị

Thân

Tâm Khai Hoa

1944

Tân Phú

35.5

52

87.5

LOẠI A

1864

Trần Đức

Trí

Thiện Đức

 

Phú Nhuận

36.5

51

87.5

LOẠI A

1877

Nguyễn Thị Mỹ

Trinh

Diệu Thuận

 

Phú Nhuận

38.5

49

87.5

LOẠI A

1878

Phạm Thị Mai

Trinh

Thị Khiết

 

Phú Nhuận

39.5

48

87.5

LOẠI A

2196

Nguyễn Thị

Hiền

Thanh Lựu

1987

Thủ Đức

38.5

49

87.5

LOẠI A

2244

Võ Thị Minh

Hoàng

Thanh Tịnh

1969

Thủ Đức

37.5

50

87.5

LOẠI A

2631

Tăng Thị Ngọc

Thảo

 

1977

Quận 1+4

37.5

50

87.5

LOẠI A

2635

Trần Thị Xuân

Thảo

Đức Thủy

1974

Quận 1+4

37.5

50

87.5

LOẠI A

2510

Ngô Thị Kim

Oanh

Thanh Di

1978

Thủ Đức

38.5

49

87.5

LOẠI A

2608

Nguyễn Thị Ngọc

Thanh

Hoa Liên Tâm

 

Quận 8

37.5

50

87.5

LOẠI A

2191

Lê Thanh

Hiền

Minh Hậu

1977

Quận 7

32.5

55

87.5

LOẠI A

0627

Nguyễn Quỳnh

Salem

Nhuận Sang

1989

Quận 3

39.5

48

87.5

LOẠI A

0881

Ngô Thị Cẩm

Vân

Viên Trí

 

Quận 10

39.5

48

87.5

LOẠI A

0135

Nguyễn Thị

Dung

Diệu Thông

 

Quận 10

39

48.5

87.5

LOẠI A

0052

Lê Ngọc

Châu

Diệu Bảo

 

Quận 10

38.5

49

87.5

LOẠI A

0261

Trương Liên

Huê

Hoa Tâm

1958

Quận 3

38.5

49

87.5

LOẠI A

0378

Trần Thị Thùy

Linh

Diệu Hoa

1973

Quận 3

38.5

49

87.5

LOẠI A

0517

Mai Lệ

Nhi

Tường Nhi

1970

Quận 5

38.5

49

87.5

LOẠI A

0256

Nguyễn Thị Thu

Hồng

Diệu Phúc

1977

Quận 3

37.5

50

87.5

LOẠI A

0540

Nguyễn Thị Kim

Niên

Diệu Thọ

1957

Quận 11

37.5

50

87.5

LOẠI A

0019

Nguyễn Thị Ngọc

Ánh

Tâm Phước Trí

1961

Quận 3

36.5

51

87.5

LOẠI A

0133

Giang Ngọc

Dung

Nguyên Hạnh

1965

Quận 3

36.5

51

87.5

LOẠI A

0217

Lê Thị

Hiền

Diệu Lành

1958

Quận 3

35.5

52

87.5

LOẠI A

0600

Chế Thị Thu

Phượng

Diệu Thu

1959

Quận 3

35.5

52

87.5

LOẠI A

0629

Cao Ngọc

Sáng

Hoa Đạo

1949

Quận 3

35.5

52

87.5

LOẠI A

0901

Trần Thị

Vinh

Nguyên Hoa

 

Quận 10

34.5

53

87.5

LOẠI A

1083

Huỳnh Thị

Đức

Huệ Ngọc

1957

Bình Chánh

38

49

87

LOẠI A

1231

Đỗ Thị

Hoàng

Giác Diệu

 

Phú Nhuận

39

48

87

LOẠI A

1237

Đặng Thị Thu

Hồng

Diệu Phúc

 

Phú Nhuận

39

48

87

LOẠI A

1325

Nguyễn Thị Anh

Lạc

Hoa Đạo

1966

Tân Bình

39

48

87

LOẠI A

1383

Lê Thị Kim

Loan

Huấn Ngọc

1983

Tân Bình

38

49

87

LOẠI A

1422

Lai Nguyệt

Mai

Diệu Hương

1972

Tân Phú

37

50

87

LOẠI A

1483

Vũ Thị

Nga

Diệu Tín

 

Bình Thạnh

37

50

87

LOẠI A

1554

Hồ Thị Hồng

Nhung

Hoa Thiện

1967

Tân Bình

34

53

87

LOẠI A

1632

Tăng Chức

Phượng

Diệu Anh

1982

Tân Bình

32

55

87

LOẠI A

1684

Lê Thị Minh

Tâm

Nhuận Huệ Linh

 

Bình Thạnh

37

50

87

LOẠI A

1721

Trần Kim

Thanh

Tâm Tịnh

 

Phú Nhuận

39

48

87

LOẠI A

1783

Trần Thị

Thư

Diệu An

 

Phú Nhuận

38

49

87

LOẠI A

1906

Nguyễn Thị Mộng

Tuyền

Nguyên Trang

 

Phú Nhuận

37

50

87

LOẠI A

1941

Trần Thị Cẩm

Vân

Diệu Thanh

 

Phú Nhuận

39

48

87

LOẠI A

1979

Lê Thị

Yến

Đức Hồng

1960

Tân Phú

39

48

87

LOẠI A

2089

Cổ Thị

Điệp

Diệu Phước

1984

Quận 7

37

50

87

LOẠI A

2460

Nguyễn Đình

Nghị

Đức Lực

 

Quận 2

36

51

87

LOẠI A

2618

Trần Thị

Thãnh

Diệu Nhàn

1997

Thủ Đức

37

50

87

LOẠI A

0504

Nguyễn Thị Minh

Nguyệt

Nguyên Nguyệt Hương

 

Quận 10

38.5

48.5

87

LOẠI A

2108

Nguyễn Thị Mỹ

Dung

Chúc Viên

1984

Quận 12

35

52

87

LOẠI A

0051

Trương Minh

Chánh

Pháp Tâm

1982

Quận 3

39

48

87

LOẠI A

0057

Võ Hồng Sơn Quỳnh

Châu

Giác Hoa Tâm

 

Quận 10

39

48

87

LOẠI A

0879

Huỳnh Thị Thu

Vân

Diệu Hà

1967

Quận 11

39

48

87

LOẠI A

0175

Trần Mỹ

Chấn Quán

1962

Quận 5

38

49

87

LOẠI A

0834

Nguyễn Quốc

Tâm Chơn

1955

Quận 3

33

54

87

LOẠI A

0997

Đào Thị

Cang

Hòa Đạo

 

Bình Thạnh

36.5

50

86.5

LOẠI A

1012

Nguyễn Thị

Châu

Diệu Thiền

1952

Tân Phú

39.5

47

86.5

LOẠI A

1214

Nguyễn Thị Huỳnh

Hoa

Diệu Thọ

 

Bình Thạnh

38.5

48

86.5

LOẠI A

1215

Nguyễn Thị Xuân

Hoa

Quảng Mai

1955

Gò Vấp

38

48.5

86.5

LOẠI A

1243

Lê Thu

Hồng

Diệu Hà

1963

Tân Phú

39.5

47

86.5

LOẠI A

1273

Lê Thị Xuân

Hương

Diệu Thành

1991

Gò Vấp

38

48.5