Top

tin tuc ngay nay

Danh sách Thí sinh Quận 11 đạt chuẩn dự thi Giáo lý Phật tử cấp Thành phố

Thứ 7 | 09/11/2019
Ban Hoằng Pháp Tp. HCM

HỘI THI GIÁO LÝ PHẬT TỬ PL.2563 – DL.2019

CẤP THÀNH PHỐ

DANH SACH THÍ SINH QUẬN 11

 

Theo Thông báo số: 19/TB-BHD, ngày 6 tháng 11 năm 2019.

 

 

STT

HỌC VÀ TÊN

PHÁP DANH

NĂM SINH

ĐIỂM THI

  1.  

Nguyễn Thành Nam

Đức Phương

1955

82

  1.  

Phan văn Trai

Đức Nghi

1971

76

  1.  

Nguyễn Thị Hạnh

Hoa Phúc

1957

70

  1.  

Dương Thị Nhàn

Tâm Huệ

1958

69

  1.  

Hồ Thị Cúc

Diệu Hoa

1958

72

  1.  

Lư Kiết Linh

Diệu Chi

1963

69

  1.  

Đặng Thị Yến Vy

Diệu Diệu

1980

81

  1.  

Nguyễn Xuân Quang

Quảng Tường

1973

77

  1.  

Võ Hồng Phúc

Minh Lộc

2006

65

  1.  

Trần trọng Thuần

Minh Tánh

2006

56

  1.  

Phạm Phương Quỳnh

Giác Bảo Hoa

2007

59

  1.  

Bạch Vũ Anh Thư

Nguyên Như Thảo

2006

60

  1.  

Lê Ngọc Phương Thùy

Giác Hương Thanh

2007

64

  1.  

Lâm Thị Đỗ Quyên

Nguyên An

1987

92

  1.  

Lê Minh Phát

Hoàng Minh Anh

2001

70

  1.  

Huỳnh Đức Hưng

Ngộ Hưng Bảo

2002

70

  1.  

Trân Lê Duy Khang

Đồng Khôi

2001

50

  1.  

Phạm Hoàng Phi

Lệ Đạo

2003

63

  1.  

Nguyễn Vạn Phúc

Quang Huy

2007

61

  1.  

Nguyễn Ngọc Ngân

Minh Tài

1983

65

  1.  

Lê Hương Thy

Diệu Phương

1984

87

  1.  

Nguyễn Thị Thiệp

Xương Hoa

1972

74

  1.  

Trịnh Thanh Thủy

Diệu Thanh

1979

76

  1.  

Nguyễn Thị Cẩm Tú

Vân Ngọc

1977

66

  1.  

Nguyễn lâm xuân Thùy

Phụng Ngọc

2007

62

  1.  

La Thanh Mai

Như Nghĩa

1966

52

  1.  

Khiêu Thị Ngọc Hân

Liên Hân

2003

66

  1.  

Nguyễn Thị Lệ Dung

Diệu Hòa

1944

80

  1.  

Dương Thị Thảo

Diệu Thơm

1973

89

  1.  

Lê Thị Hường

Liền Hường

1959

87

  1.  

Dương Thị Kim Hương

Diệu Thiện

1953

88

  1.  

Bùi thị Đạo

Đồng Pháp

1961

92,5

  1.  

Lê Ngọc Tuyền

Nghiêm Ngọc

1952

94

  1.  

Hồ Thanh Thảo

Khiết Thông

1967

91

  1.  

Nguyễn Thị Diền

Đồng Kiều

1969

79

  1.  

Nguyễn Thị Kim Hoa

Đồng Khai

1953

94

  1.  

Phạm Thị Quý

Diệu Phước

1950

91

  1.  

Hầu Cẩm Loan

Nguyên Phụng

1984

89

  1.  

Phạm Thị Nga

Hoa Minh

1981

79

  1.  

Khưu Quốc Sắc

Ngọc Huỳnh

1946

76

  1.  

Trương Ngọc Mỹ

Diệu Đức

1950

77

  1.  

Dương Thị Ba

Diệu Sen

1957

86

  1.  

Lê Thị Ngọc

Diệu Kim

1966

92

  1.  

Nguyễn thị Tuyết

Liên Trang

1954

80

  1.  

Nguyễn Thị Thu Mai

Quảng San

1962

88

  1.  

Nguyễn Phúc Bội Hoàn

Nhuận Hạ

1952

89

  1.  

Trần Như Mai

Đồng Hoàng

1946

95

  1.  

Dương Thiên Trinh

Hoa Thiện

1953

75

  1.  

Trần Ngọc Khanh

Minh An

1943

79

  1.  

Tô  Tỉnh

Diệu Định

1960

77

  1.  

Cao Thị Thanh

Chúc Truyền

1950

84

  1.  

Trần Thị Đặng

Giác Liên Thọ

1959

74

  1.  

Trương Bích Mai

Diệu Liên

1961

89

  1.  

Lâm Ngọc

Thanh Tâm

1949

70

  1.  

Nguyễn thị Kim Loan

Tâm Hạnh

1955

90

  1.  

Nguyễn Thị Kim Niên

Diệu Thọ

1957

86

  1.  

Nguyễn thị Kim Liên

Viên Hoa

1956

93

  1.  

Nguyễn huỳnh mộng Trinh

Diệu Đoan

1973

86

  1.  

Trần Thị Diễm Thúy

Diệu Nga

1982

90

  1.  

Phan Thị Kiều Oanh

Diệu Phương

1963

90

  1.  

Phan Thị Kiều Thu

Diệu Minh

1961

92

  1.  

Huỳnh Thị Thu Vân

Diệu Hà

1967

92

  1.  

Nguyễn thị Xuân

Diệu Trí

1941

79

  1.  

Lâm Thái

Pháp Trí

1947

73

  1.  

Trần Thị Yến

Tâm Quang

1958

90

  1.  

Phan Thị Liên

Diệu Hoa

1972

66

  1.  

Ngô Thị Thanh Vân

Diệu Tường

1968

78

  1.  

Võ Thị Ngọc Tuyết

Đồng Hạnh

1981

56

  1.  

Ngô Thảo Như

Đồng Thọ

2010

53

  1.  

Dư Gia Hân

Đồng Tịnh

2009

56

  1.  

Nguyễn Thị Xây

Hoa Huệ

1943

68

  1.  

Nguyễn Xuân Hiển

 Thiện Hiển

1960

81

  1.  

Hồng Thị Thanh Loan

 Tâm An Hải

1964

81

  1.  

Lê Thị thanh Nhung

 Hòa Ngọc

1950

85

  1.  

Nguyễn Thị Phúc

 Đồng Hậu

1954

96

  1.  

Nguyễn Thị Hòa

 Tường Phổ

1961

79

  1.  

Trần Thị Báu

 Diệu Hiền

1963

75

  1.  

Nguyễn Văn Tín

 Chúc Thành

1957

68

  1.  

Nguyễn Trung Dũng

 Chúc Khiêm

1986

79

  1.  

Võ Thị phương Duyên

 Chúc Quyên

1996

55

  1.  

Lưu Hy Liệt

 Chúc Hùng

1985

65

  1.  

Tô Minh Kiệt

 Chúc Hùng

1999

58

  1.  

Nguyễn Hạ Quỳnh Như

 Chúc Hương

1998

82

  1.  

Tô Tấn Thọ

 Tịnh Thức

1990

77

  1.  

Nguyễn Kiều Nga

 Hoa Minh

1991

87

  1.  

Nguyễn Ngọc Mai

Thanh Khởi

1955

69

 


Kết nối

Tổng số truy cập
Thông tin: 309
Pháp Âm: 7.835
Đang truy cập
Hôm qua: 373
Tổng truy cập: 747.208
Số người đang online: 6