Top

tin tuc ngay nay

Danh sách Thí sinh Quận 5 đạt chuẩn dự thi Giáo lý Phật tử cấp Thành phố

Thứ 7 | 09/11/2019
Ban Hoằng Pháp Tp. HCM

HỘI THI GIÁO LÝ PHẬT TỬ PL.2563 – DL.2019

CẤP THÀNH PHỐ

DANH SACH THÍ SINH QUẬN 5

 

Theo Thông báo số: 19/TB-BHD, ngày 6 tháng 11 năm 2019.

 

 

STT

HỌC VÀ TÊN

PHÁP DANH

NĂM SINH

ĐIỂM THI

  1.  

Huỳnh Thể Văn

Tuệ Thái

1953

90

  1.  

Huỳnh Diệu Khánh

Giác Khánh

1982

89

  1.  

Huỳnh Văn Trí

Tuệ Thanh

1983

74

  1.  

Dương Ngọc Oanh

Liên Oanh

1985

77

  1.  

Âu Dương Cẩm Tú

 

1985

93

  1.  

Lý Tuấn Đạt

Tuệ Thiên

1990

84

  1.  

Trần Ngọc Sơn

Trí Sơn

1992

95

  1.  

Trần Bội Dung

Tuệ Lâm

1994

92

  1.  

Trần Quốc Tuấn

 

1995

90

  1.  

Trần Nghi Hân

Khánh Pháp Trí

1999

67

  1.  

Trịnh Ích Minh

 

1999

96

  1.  

Nguyễn Thị Gọn

Giác Hương Thu

1951

83

  1.  

Đào Thị Tình

Huệ Nhẫn

1960

86

  1.  

Châu Mỹ Phượng

Tâm Hoa Nguyên

1960

92

  1.  

Hoàng Thị Thanh Hoa

Hòa Chánh

1963

96

  1.  

Trần Mỹ Liên

 

1966

91

  1.  

Trương Thùy Dung

Diệu Âm Hương Dung

1972

91

  1.  

Trịnh Huỳnh Anh

Tâm Lạc

1975

87

  1.  

Trần Ái Quyên

Viên Thông

1978

89

  1.  

Phan Trần Ái Vy

 

2007

82

  1.  

Trần Ngọc Tuyết Khanh

Diệu Thanh

1979

82

  1.  

Nguyễn Trần Minh Khang

Minh Đạt

2007

90

  1.  

Ngô Thị Nga

Diệu Ngộ

1959

85

  1.  

Đoàn Thị Kim Thoa

Diệu Thanh

1959

95

  1.  

Võ Thị Tuyết Mai

Tịnh Tư

1958

83

  1.  

Nguyễn Tấn Vũ

Thiện Châu

1997

95

  1.  

Lê Văn Hoài

Tịnh Từ Thuận

1998

92

  1.  

Nguyễn Thị Hữu Tài

 

 

91

  1.  

A Dương Thị Tú Phấn

Tuyết Ngọc

1997

95

  1.  

Nguyễn Thị Mỹ Phụng

Diệu Hoàng

1997

91

  1.  

Lê Thị Kim Hạnh

Phúc Ngọc

1997

89

  1.  

Nguyễn Thị Trang

 

 

94

  1.  

Võ Thị Nhung

Tuyết Ngọc

1997

94

  1.  

Lê Ngô Nhật Trường

 

 

92

  1.  

Hoàng Thị Trang Thơ

 

 

89

  1.  

Huỳnh Anh Khoa

 

 

82

  1.  

Vũ Thị Huyền

 

1994

88

  1.  

Võ Thị Lệ

Diệu Diễm

1996

96

  1.  

Phan Nhị Lan

 

1994

91

  1.  

Võ Trần Nguyệt Ánh

Liên Ánh

1993

97

  1.  

Nguyễn Thị Hoài Thương

Chúc Minh

1997

93

  1.  

Nguyễn Minh Tài

Nguyện Bằng

1994

86

  1.  

Trần Ngọc Huy

Nguyên Chương

2000

95

  1.  

Lê Thanh Tài

Thiện Phát

 

85

  1.  

Đoàn Minh Hiếu

 

 

65

  1.  

Châu Lê Nhuận Minh

 

 

89

  1.  

Nguyễn Duy Cường

 

 

50

  1.  

Dương Bá Thảo

Diệu Hiếu

 

69

  1.  

Nguyễn Văn Minh Tuấn

 

 

90

  1.  

Đoàn Cẩm Vân

 

 

84

  1.  

Phan Trung Nghĩa

 

 

88

  1.  

Nguyễn Thị Bạch Lan

 

 

61

  1.  

Bùi Ngọc Kim Phụng

 

 

64

  1.  

Dương Thịnh

Minh Tâm

 

76

  1.  

Nguyễn Minh Tuấn

Thiện Cường

 

95

  1.  

Lưu Hoàn Đệ

Lê Thiện Hảo

1953

90

  1.  

Trần Mỹ Hà

Chấn Quán

1962

92

  1.  

Hà Huệ Mẫn

Huệ Tiết

1964

89

  1.  

La Quế Hương

Thiện Khả

1964

89

  1.  

Mai Hoa Linh

Hoa Tâm

1965

93

  1.  

Đặng Thu Bằng

Diệu Tâm

1968

91

  1.  

Âu Huệ Lan

Ấn Hiếu

1968

79

  1.  

Mai Lệ Nhi

Tường Nhi

1970

90

  1.  

Quan Mỹ Duyên

 

1971

92

  1.  

Trịnh Mẫn Hoa

 

1971

83

  1.  

Lương Ngọc Linh

Thiện Tu

1976

92

  1.  

Lưu Lệ Bình

Thiện Hằng

1976

71

  1.  

Tô Thanh Tùng

Thiện Minh

1979

79

  1.  

Chung Phong Cường

Pháp Vĩ

1984

83

  1.  

Lưu Tiến Vĩ

Thiện Tuấn

1988

72

  1.  

Nguyễn Thanh Tùng

 

1989

94

  1.  

Phạm Thị Cẩm Hồng

Từ Nhật

1991

85

  1.  

Tăng Lệ Oanh

Thiện Oanh

1993

93

  1.  

Lưu Ding Ding

Thoại Dinh

1993

93

  1.  

Hà Lệ Thanh

Thiện Duyên

1994

87

  1.  

Trần Gia Nhi

Tâm Duy

1994

87

  1.  

Hà Như Ý

Thoại Ý

1995

72

  1.  

Trần Quốc Thiệu

Trí Nguyên

1996

85

  1.  

Trương Lâm Thị Linh

Thiện Linh

1997

87

  1.  

Vương Hiếu Như

Thiện Như

1999

91

  1.  

Huỳnh Tú Tuệ

 

2000

72

  1.  

Lưu Gia Bình

Huệ Khai

2002

78

  1.  

Lê Phương Gia Minh

Thiện Minh

2005

72

  1.  

Hà Khiết Kim

Thiện Khiết

2006

91

  1.  

Hà Trí Thiện

Thiện Trí

2006

89

  1.  

Lưu Tiểu Bình

Huệ Đăng

2006

80

  1.  

Lâm Tâm Như

Hoa Liên Như

2006

67

  1.  

Nguyễn Ngọc Lâm

Thiện Lâm

2006

90

  1.  

Quách Huệ Cơ

Thiện Cơ

1977

82

  1.  

Quách Trân Trân

Thiện Trân

1978

95

  1.  

Tất Nhi Nữ

Thiện Nguyện

1952

77

  1.  

Lưu Muối

Thiện Thiện

1952

58

  1.  

Phùng Thị Nữ

 

1956

68

  1.  

Giản Cẩm Lệ

Hoa Ngọc Duyên

1963

75

  1.  

Đào Mỹ Mãn

Hoa Ký

1995

90

  1.  

Đào Mỹ Trinh

Hoa Liên

1998

87

  1.  

Lê Phẩm Phương

Truyền Viên

1999

91

  1.  

Trần Linh Dung

 

1972

66

  1.  

Nguyễn Thị Thành

Huệ Trí

1952

76

  1.  

Nguyễn Trương Thủy Tiên

Huệ Nhẫn

1988

90

  1.  

Nguyễn Thị Bạch Mai

Viên Xuân

1966

90

  1.  

Lê Thị Hồng Tư

 

1976

78

  1.  

Lê Phương Thảo

Chơn Thanh Phương

1980

85

  1.  

Đặng Lan Kiều

Viên Thiện

1974

87

  1.  

Lê Thị Thảo

Đồng PHước

1959

95

  1.  

Huỳnh Hà Thiên Phương

Huệ Phương

1972

96

  1.  

Huỳnh Thị Mộng Tuyền

Khánh Mỹ

1969

95

  1.  

Trịnh Thị Mỹ Phương

Diệu Linh

1966

97

  1.  

Hứa Thị Nguyệt Nga

Huệ Lý

1986

88

  1.  

Nguyễn Thị Phương Thảo

Chiếu Hương

1972

66

  1.  

Ngô Thị Lan

Tịnh Chất

1960

95

  1.  

Lê Thị Yến Nga

Huệ Nga

1968

91

  1.  

Nguyễn Tấn Phước

Pháp Hạnh

1949

91

  1.  

Nguyễn Thị Dung

Hạnh Bình

1949

86

  1.  

Nguyễn Thị Huệ

Giác Ngọc Liên

1977

93

  1.  

Nguyễn Thị Tâm

Diệu Thiện

1960

86

  1.  

Huỳnh Khương

Huệ An

1954

94

  1.  

Đinh Thị Tuấn

Huệ Tú

1952

93

  1.  

Đỗ Minh Chi

Hạnh Kim

1955

96

  1.  

Châu Kỳ Hiền

Minh Tài

1975

88

  1.  

Hồ Thị Thu Hà

Huệ Tài

1975

97

  1.  

Trần Tuấn Anh

Pháp Minh

1979

83

  1.  

Trần Thị Loan

Hạnh Phụng

1966

87

  1.  

Trịnh Thị Hồng Mận

Huệ Mẫn

1957

80

  1.  

Ngô Quang Phúc

Phước Hảo

1984

88

  1.  

Nghiêm Huệ Mẫn

Hoa Liên Huệ

1976

69

  1.  

Xa Thị Phương

Huệ Phương

1981

86

  1.  

Trương Ngọc Liên

Diệu Liên

1948

96

  1.  

Kim Quân Yến

Thiện Quân

1978

93

  1.  

Lê Thị Giàu

Diệu Hương

1942

71

  1.  

Trần Văn Sơn

Minh Hải

1971

80

  1.  

Lâm Gia Hào

Phước Tịnh

1979

82

  1.  

Ngô Duy Trác

Thị Hùng

1964

94

  1.  

Võ Thị Công Tâm

Diệu Hòa

1954

93

  1.  

Nguyễn Thảo Như Quỳnh

Minh Như

1995

95

  1.  

Diệp Thị Thơm

Huyền Hương

 

95

  1.  

Diệp Thị Tuyết Nhung

Huyền Nguyệt

 

83

  1.  

Huỳnh Thị Út

Huệ Tài

 

83

  1.  

Lý Phương Thảo

Diệu Hiếu

 

77

  1.  

Doãn Bửu Mẫn

 

 

68

  1.  

Phạm Thị Thùy Trân

 

 

72

  1.  

Phạm Thị Ngọc Uyên

 

 

76

  1.  

Nguyễn Xuân Đoán

 

 

94

  1.  

Lê Thị Ngọc Tuyết

 

 

81

  1.  

Huỳnh Huệ Băng

 

 

63

  1.  

Nguyễn Thị Hạt

 

 

88

 


Kết nối

Tổng số truy cập
Thông tin: 247
Pháp Âm: 7.070
Đang truy cập
Hôm qua: 218
Tổng truy cập: 551.470
Số người đang online: 9