Top

tin tuc ngay nay

Danh sách Thí sinh Quận 9 đạt chuẩn dự thi Giáo lý Phật tử cấp Thành phố

Thứ 7 | 09/11/2019
Ban Hoằng Pháp Tp. HCM

HỘI THI GIÁO LÝ PHẬT TỬ PL.2563 – DL.2019

CẤP THÀNH PHỐ

DANH SACH THÍ SINH QUẬN 9

 

Theo Thông báo số: 19/TB-BHD, ngày 6 tháng 11 năm 2019.

 

 

STT

HỌC VÀ TÊN

PHÁP DANH

NĂM SINH

ĐIỂM THI

  1.  

Nguyễn Thị Ánh Ngọc

Nguyễn Ngà

1988

97,5

  1.  

Vũ Tấn Quang

Thiện Minh

 

96

  1.  

Hoàng Thị  Ái  Hoài

Chơn Thiện Chiếu

1987

95

  1.  

Phạm Thị Thu Hằng

Diệu Tâm

 

95

  1.  

Trần Thị Kiều Duyên

Tường Kỳ

 

94

  1.  

Lý Kim Nguyên

Tường Thanh

2003

93

  1.  

Nguyễn Thị Phước An

Hoa Tâm

1985

91

  1.  

Trương Thị Như Thảo

Tường Khuyên

1972

91

  1.  

Nguyễn Huỳnh Phương

Thiện Thảo

1995

91

  1.  

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Diệu Hảo

1996

90

  1.  

Ngyễn Thị Kim Chung

Liên Chung

1979

90

  1.  

Đỗ Ngọc Sâm

Thiện Hữu

1992

90

  1.  

Nguyễn Thị Kim Hạnh

 

1996

90

  1.  

Lê Thu Hiền

Phúc Duyên Thường

1984

90

  1.  

Nguyễn Đăng Khoa

Ân Tín

1996

90

  1.  

Hồ Đắc Thảo Anh

Diệu Hiền

1994

89

  1.  

Trần Thị Khánh Hòa

Tường Năng

 

88

  1.  

Trần Văn Chí  Linh

Thiện Tấn

1993

88

  1.  

Đinh Mạnh Tùng

Minh Đăng

1987

88

  1.  

Lý Kim Ánh

Lệ Hồng

1998

88

  1.  

Lê Thị Kiều Oanh

Huệ Hạnh

1962

88

  1.  

Nguyễn Thị  Bảo Châu

Diệu Bảo

1996

88

  1.  

Hoàng Huyền Trân

Diệu Trang

1961

88

  1.  

Nguyễn  Xuân Thảo

Tâm Duyên Kính

1999

88

  1.  

Nguyễn Thị Ngọc Quyên

Phước Ngân

1996

88

  1.  

Đỗ Mộng Huyền Trân

Diệu Trang

1982

88

  1.  

Phạm Thị Kim Hằng

Phổ Hương Kim

1997

87

  1.  

Đặng Đạo

Quảng Chánh

1996

87

  1.  

Trương Thị Kết

Diệu Hoa

1984

87

  1.  

Nguyễn Thu Hiền

Hòa  Đăng Hậu

1981

87

  1.  

Nguyễn Thanh Mai

 

1986

86

  1.  

Phan Vũ Kiều An

 

1997

86

  1.  

Nguyễn Ngọc Hồng Huệ

Tường Vinh

1999

86

  1.  

Nguyễn Thị Thu Thảo

Mỹ Trọng

1980

85

  1.  

Trần Thị Lý

Diệu Lý

1976

85

  1.  

Trương Thị Vang

Ngọc Khiêm

1986

85

  1.  

Nguyễn Thị Mỹ Duyên

Tín Như

1998

84

  1.  

Nguyễn Hoa Hậu

Phước Linh

1991

83

  1.  

Nguyễn Thị Thu Hà

Diệu Viên

1970

81

  1.  

Nguyễn Thị Hải Hà

Thánh Hải

1989

81

  1.  

Trương Thị Minh Duyên

Huệ Viên

1999

81

  1.  

Lê Thị Trang

Diệu Vân

1985

80

  1.  

Phạm Ngọc Thúy

Liên Thúy

1951

80

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Thơ

Diệu Hòa

1973

78,5

  1.  

Bùi Thị Xuân

Diệu Hoa

1982

77

  1.  

Trần Thị Ân

Diệu Lan

1980

77

  1.  

Đỗ Văn Quang

Tâm Hạnh

1999

77

  1.  

Nguyễn Thị Thùy Dương

 

1996

77

  1.  

Đặng Thị Hoàng

Diệu Anh

1962

77

  1.  

Lê Thị Hằng

 

1983

74

  1.  

Châu Ngọc Xuân

Diệu Thanh

1969

73

  1.  

Trần Doãn Thắng

Tịnh Đức

2009

72

  1.  

Bùi Thị Thương

Diệu Tâm

1995

71

  1.  

Trần Ngọc Hoài Thương

Tịnh Quang

1997

70

  1.  

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Hòa Nguyện Từ

1996

70

  1.  

Hồ Thanh Duy

Trí Khôi Hòa

1992

70

  1.  

Trần Quốc Khôi

Trung Hỷ

1999

69

  1.  

Nguyễn Văn Dũng

Tịnh Khoa Hoàng

1995

69

  1.  

Lê Đình Vũ

Tịnh Hưng Tiến

1997

69

  1.  

Nguyễn Văn Linh

Tịnh Cát Thông

1998

67

  1.  

Trần Tiến Luôn

Lương Huy Hiệp

1996

66

  1.  

Nguyễn Thị Đức

Diệu Thịnh

1950

65

  1.  

Đặng Ngọc An

Diệu Chân

1985

61

  1.  

Quách Minh Dũng

Tuệ Đăng

1960

60

  1.  

Đinh Thị Ngọc

Tâm Đăng Phúc

1990

60

  1.  

Lê Văn Si

Thái Đăng Tập

1987

59

  1.  

Trần Thị Huyền

Viên Hoa An

1997

59

  1.  

Phạm Thị Huệ

Tịnh Ngọc

1974

57

  1.  

 

Diệu Phước

1968

56

  1.  

Nguyễn Vân Anh

Giác Viên Quy

2005

52,7

  1.  

Nguyễn Thị Lài

Hòa Phương Mẫn

1990

50

 


Kết nối

Tổng số truy cập
Thông tin: 311
Pháp Âm: 7.880
Đang truy cập
Hôm qua: 228
Tổng truy cập: 757.140
Số người đang online: 14