Top

tin tuc ngay nay

Danh sách Thí sinh Quận Gò Vấp đạt chuẩn dự thi Giáo lý Phật tử cấp Thành phố

Thứ 7 | 09/11/2019
Ban Hoằng Pháp Tp. HCM

HỘI THI GIÁO LÝ PHẬT TỬ PL.2563 – DL.2019

CẤP THÀNH PHỐ

DANH SACH THÍ SINH QUẬN GÒ VẤP

 

Theo Thông báo số: 19/TB-BHD, ngày 6 tháng 11 năm 2019.

 

 

STT

HỌC VÀ TÊN

PHÁP DANH

NĂM SINH

ĐIỂM THI

  1.  

Phan Thị Hồng Thắm

Ngọc Thảo

2001

99

  1.  

Nguyễn Thị Hoàng Mai

Liễu Chánh

1965

97

  1.  

Cao Minh Châu

Tâm Bữu

1959

95

  1.  

Trần Ngọc Nhãn

Ngọc Huệ

1992

95

  1.  

Hứa Thu Hồng

Diệu Hoa

1958

94

  1.  

Hứa Thu Lệ

Bạch Ngọc

1956

93

  1.  

Phan Thị Bạch Vân

Ngọc Chân

1949

93

  1.  

Nguyễn Kim Phương

Ngọc Cương

1970

92

  1.  

Nguyễn Thị Mai

Liên Mai

1966

92

  1.  

Lê Thị Xuân Hương

Diệu Thành

1991

92

  1.  

Trần Thị Vàng

Ngọc Biện

1963

90

  1.  

Nguyễn Thị  Nga

Diệu Vân

1968

90

  1.  

Trần Thị Kim Anh

Chơn  Ngân

1951

89

  1.  

Cao Ngọc Sương

Diệu Mai

1951

88

  1.  

Nguyễn Thị Điểu

Ngọc Điều

1964

88

  1.  

Huỳnh Thị Cẩm Vân

 Diệu Tịnh

1961

88

  1.  

Phạm Thị Phương

Ngọc Mai

1985

88

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Xuân

Diệu Nghiêm

2001

87

  1.  

Trương Thị Báu

Diệu Bình

 

87

  1.  

Nguyễn Thị Kiều Oanh

Ngọc Nhân

 

86

  1.  

Nguyễn Thị Thu Huệ

Ngọc Trung

1957

85

  1.  

Nguyễn Thị Hoàng

Diệu Kim

1980

85

  1.  

Nguyễn Thị Xuân Hoa

Quảng Mai

1955

85

  1.  

Lê Thị Thủy

Ngọc Khương

1970

84

  1.  

Nguyễn Thị Tuyết

Ngọc Cơ

1961

84

  1.  

Tô Ánh Hiệp

Diệu Hòa

1953

78

  1.  

Trần Ngô Thảo Trang

Minh nguyện

2008

78

  1.  

Bạch Thị Ánh

Liên Ánh

1964

77

  1.  

Lương Thị Nga

Diệu Ngân

1953

77

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Vân

Diệu Ngọc

1963

76

  1.  

Đỗ Thị Thùy Trang

Diệu Trang

1972

74

  1.  

Trần Ngô Thảo Trinh

Minh Bổn

2005

74

  1.  

Nguyễn Thị Nghiêm

Ngọc Hương

 

73

  1.  

Nguyễn Phương Mộng Trinh

Nguyên Nhàn

1996

72

  1.  

Nguyễn Thị Như Ý

 

 

72

  1.  

Trần Thị Khéo

Ngọc Khuyến

1955

70

  1.  

Tạ Tuyết Hoa

Phương Ngọc

1953

70

  1.  

Phạm Trung Nghĩa

Minh Nghĩa

1999

70

  1.  

Phạm Thị Thảo

Liên Thảo

 

69

  1.  

Lê Văn Tầm

Thiên Đạo

1956

68

  1.  

Nguyễn Thị Nhiễn

Ngọc Nhẫn

1963

65

  1.  

Ngô Thị Hiền

Nguyên Nhân

1993

65

  1.  

Du Thị Bé

Quảng Khuê

1959

65

  1.  

Lâm Mỹ Lem

 

 

65

  1.  

Dương Hồng Phát

Nhật Hiếu

2006

61

  1.  

Nguyễn Thị Nha

Nhung Ngọc

1968

60

  1.  

Trần Phụng Minh

Thanh Quang

 

59

  1.  

Nguyễn Anh Tuấn

Thiện Tú

2000

57

 


Kết nối

Tổng số truy cập
Thông tin: 311
Pháp Âm: 7.880
Đang truy cập
Hôm qua: 228
Tổng truy cập: 757.133
Số người đang online: 10